TS
Phạm Trung Tiến
- Chức vụ: Trưởng Bộ môn
- Chức danh kiêm nhiệm:
- Trình độ chuyên môn: TS
|
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC
1. Thông tin cá nhân
Họ và tên | Phạm Trung Tiến | Năm sinh | 1978 |
Chức danh khoa học | TS | Giới tính | Nam |
Chức vụ hành chính | Trưởng bộ môn | CMTNN/CCCD |
|
Tên phòng,khoa, viện, trung tâm, bộ môn | Viện Quản trị kinh doanh | ||
Tên cơ quan công tác | Trường Đại Học Thương Mại | ||
Địa chỉ cơ quan | 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội | Tỉnh/TP |
|
Điện thoại cố định |
| Di động | 849481366 |
Email chính | tienpham@tmu.edu.vn | Fax |
|
Email thay thế | pttien@gmail.com | ||
Số tài khoản |
| ||
Mở tại ngân hàng |
| ||
Tên chi nhánh NH |
| ||
2. Quá trình đào tạo
TT | Thời gian | Tên cơ sở đào tạo | Chuyên ngành | Học vị |
1 | 01/2014 - 06/2019 | Trường Đại học Công nghệ Swinburne, Australia | Kinh doanh và Quản lý | Tiến sĩ |
2 | 01/2006 - 06/2007 | Trường Đại học Victoria, Australia | Quản trị kinh doanh | Thạc sĩ |
3 | 06/1996 - 06/2000 | Trường Đại học Thương Mại | Quản trị kinh doanh | Cử nhân |
4 | 06/1996 - 12/1999 | Trường Đại học Ngoại ngữ Hà Nội | Tiếng Anh | Cử nhân |
3. Quá trình công tác
TT | Thời gian | Cơ quan công tác | Địa chỉ và điện thoại | Chức vụ |
1 | 10/2023 - đến nay |
| - | Giảng viên chính, Trưởng bộ môn |
2 | 07/2023 - 09/2023 |
| - | Giảng viên chính, Phó Trưởng bộ môn |
3 | 04/2021 - 06/2023 |
| - | Giảng viên, Phó Trưởng bộ môn |
4 | 05/2001 - 04/2021 |
| - | Giảng viên |
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A-Yếu; B-Trung bình; C-Khá; D-Thành thạo)
Ngoại ngữ | Đọc | Viết | Nói |
Tiếng Anh | D | D | D |
5. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu
5.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi trong 5 năm gần đây
5.2. Danh sách đề tài/dự án nghiên cứu là chủ nhiệm/tham gia thực hiện trong 5 năm gần nhất
TT | Tên đề tài/dự án | Cơ quan tài trợ kinh phí | Thời gian thực hiện | Vai trò |
|
|
|
|
|
5.3. Kết quả nghiên cứu đã được công bố hoặc đăng ký trong 5 năm gần nhất
Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | Tên tạp chí NXB/Số, Tập, Trang đăng công trình | ISSN/ISBN | Upload minh chứng | Ghi chú | |||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||
1 | Bài báo trong tạp chí thuộc danh mục Wos/Scopus | ||||||||||||
1 | Anh Truong, Phạm Trung Tiến, Chu Thị Hà | 2024 | Discussion on Business Model Toward a Sustainable Energy Management Policies of Renewable Energy Production | "Relacoes Internacionais no Mundo Atual", 45, , 339-350 | 2316-2880 |
|
| ||||||
2 | Phạm Trung Tiến, Nguyễn Thị Quỳnh Mai | 2024 | Measuring Vietnamese Retail Service Quality: The Retail Service Quality Scale (RSQS) Validation and Application | "International Journal of Religion", Vol.5 No. 11, , 6878-6887 | 2633-3538 |
|
| ||||||
2 | Bài báo quốc tế khác có mã số ISSN | ||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||
3 | Bài báo trong tạp chí khoa học trong nước | ||||||||||||
1 | Phạm Trung Tiến, Đào Hồng Hạnh | 2025 | Ảnh hưởng của văn hóa tổ chức đến hiệu suất tổ chức tại Vietcombank chi nhánh Hà Nội | "Tạp chí Tài chính", 846, , 149-154 | ISSN-2615-8973 |
|
| ||||||
2 | Phạm Trung Tiến, Đào Hồng Hạnh | 2024 | Nâng cao chất lượng nông sản xuất khẩu: Giải pháp phát triển ngành nông nghiệp Việt Nam | "Tạp chí Tài chính", 837, , 47-50 | ISSN-2615-8973 |
|
| ||||||
3 | Phạm Trung Tiến, Dương Thị Thúy Nương, Trịnh Đức Duy | 2024 | Thực trạng trải nghiệm khách hàng tại một số doanh nghiệp du lịch tỉnh Ninh Bình | "Tạp chí Tài Chính", 839, , 196-200 | 2615-8973 |
|
| ||||||
4 | Báo cáo trong kỉ yếu Hội thảo khoa học quốc tế có mã số ISBN | ||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||
5 | Báo cáo trong kỉ yếu Hội thảo khoa học quốc gia có mã số ISBN | ||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||
6 | Giáo trình/Sách chuyên khảo/Sách tham khảo/biên soạn chương sách (book chapters) | ||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||
5.4. Giải thưởng khoa học công nghệ/Bằng sáng chế
TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | Tên giải thưởng/Bằng sáng chế | Cơ quan cấp | Upload minh chứng | Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hà Nội, ngày 6 tháng 1 năm 2026
Xác nhận của cơ quan công tác Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)

