
TS
Dương Thị Thúy Nương
- Chức vụ:
- Chức danh kiêm nhiệm:
- Trình độ chuyên môn: TS
|
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC
1. Thông tin cá nhân
Họ và tên | Dương Thị Thúy Nương | Năm sinh | 1982 |
Chức danh khoa học | TS | Giới tính | Nữ |
Chức vụ hành chính |
| CMTNN/CCCD |
|
Tên phòng,khoa, viện, trung tâm, bộ môn | Viện Quản trị kinh doanh | ||
Tên cơ quan công tác | Trường Đại Học Thương Mại | ||
Địa chỉ cơ quan | 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội | Tỉnh/TP |
|
Điện thoại cố định |
| Di động | 904072607 |
Email chính | duongthithuynuong@gmail.com | Fax |
|
Email thay thế |
| ||
Số tài khoản |
| ||
Mở tại ngân hàng |
| ||
Tên chi nhánh NH |
| ||
2. Quá trình đào tạo
TT | Thời gian | Tên cơ sở đào tạo | Chuyên ngành | Học vị |
1 | 04/2013 - 06/2020 | Trường Đại học Thương mại | Kinh doanh thương mại | Tiến sĩ |
2 | 09/2006 - 01/2009 | NorthCentral University | Quản trị kinh doanh | Thạc sĩ |
3 | 09/2001 - 09/2005 | Trường Đại học Thương mại | Quản trị doanh nghiệp | Cử nhân |
3. Quá trình công tác
TT | Thời gian | Cơ quan công tác | Địa chỉ và điện thoại | Chức vụ |
1 | 01/2006 - đến nay | Trường Đại học Thương mại | - |
|
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A-Yếu; B-Trung bình; C-Khá; D-Thành thạo)
Ngoại ngữ | Đọc | Viết | Nói |
Tiếng Anh | C | C | B |
5. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu
5.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi trong 5 năm gần đây
Quản trị kinh doanh
5.2. Danh sách đề tài/dự án nghiên cứu là chủ nhiệm/tham gia thực hiện trong 5 năm gần nhất
TT | Tên đề tài/dự án | Cơ quan tài trợ kinh phí | Thời gian thực hiện | Vai trò |
1 | Nghiên cứu vận dụng mô hình quản trị trải nghiệm khách hàng (CEM) tại một số doanh nghiệp du lịch tỉnh Ninh Bình | Đại học Thương mại | 2023-2024 |
|
2 | Phát triển kinh doanh sản phẩm thủ công truyền thống của đồng bào các dân tộc gắn với phát triển du lịch vùng Tây Bắc | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 2017-2018 |
|
5.3. Kết quả nghiên cứu đã được công bố hoặc đăng ký trong 5 năm gần nhất
Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | Tên tạp chí NXB/Số, Tập, Trang đăng công trình | ISSN/ISBN | Upload minh chứng | Ghi chú | |||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||
1 | Bài báo trong tạp chí thuộc danh mục Wos/Scopus | ||||||||||||||||||||
1 | Nguyễn Thị Thu Hà, Dương Thị Thúy Nương, Đào Hồng Hạnh, Nguyễn Thị Quỳnh Mai | 2023 | The Antecedents of Online Purchase Intention of Generation Z and Millennials toward Organic Cosmetics in an Emerging Economy | Journal of Global Business and Trade, 19(6), 2023 |
|
|
|
| |||||||||||||
2 | Bài báo quốc tế khác có mã số ISSN | ||||||||||||||||||||
1 | Dương Thị Thúy Nương, | 2017 | The apparel retailing market and the store’s choice behavior in Vietnam’s big cities (Thị trường bán lẻ hàng may mặc và hành vi lựa chọn cửa hàng tại các thành phố lớn ở Việt Nam) | Journal of Trade Science, No 2, T8/2017 |
|
|
|
| |||||||||||||
3 | Bài báo trong tạp chí khoa học trong nước | ||||||||||||||||||||
1 | Nguyễn Thị Mai Dung, Dương Thị Thúy Nương | 2025 | Chuyển đổi số ngành Tài chính phục vụ tinh gọn bộ máy, hoạt động hiệu lực, hiệu quả |
| 2615-8973 |
|
|
| |||||||||||||
2 | Dương Thị Thúy Nương, Nguyễn Thị Mai Dung, Hữu Thị Bảo | 2025 | Chuyển đổi số ngành Tài chính phục vụ tinh gọn bộ máy, hoạt động hiệu lực, hiệu quả | "Tạp chí Tài chính", 850, , 9 - 12 | 2615-8973 |
|
|
| |||||||||||||
3 | Trịnh Đức Duy, Dương Thị Thúy Nương | 2025 | Nghiên cứu sự hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ du lịch Ninh Bình | "Tạp chí Tài chính", 846, , 202-207 | 2615-8973 |
|
|
| |||||||||||||
4 | Trịnh Đức Duy, Dương Thị Thúy Nương | 2025 | Nghiên cứu sự hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ du lịch Ninh Bình | Tạp chí Tài chính, 01/04/2025 | 2615-8973 |
|
|
| |||||||||||||
5 | Phạm Trung Tiến, Dương Thị Thúy Nương, Trịnh Đức Duy | 2025 | Thực trạng trải nghiệm khách hàng tại một số doanh nghiệp du lịch tỉnh Ninh Bình |
| 2615-8973 |
|
|
| |||||||||||||
6 | Phạm Trung Tiến, Dương Thị Thúy Nương, Trịnh Đức Duy | 2024 | Thực trạng trải nghiệm khách hàng tại một số doanh nghiệp du lịch tỉnh Ninh Bình | "Tạp chí Tài Chính", 839, , 196-200 | 2615-8973 |
|
|
| |||||||||||||
7 | Dương Thị Thúy Nương, Ngô Thế Sơn, Nguyễn Thu Hà | 2024 | Phát triển sản phẩm du lịch dựa trên tài nguyên du lịch văn hóa tỉnh Ninh Bình | Tạp chí Tài chính | 2615-8973 |
|
|
| |||||||||||||
8 | Dương Thị Thúy Nương, Đào Hồng Hạnh, Trịnh Đức Duy | 2024 | Ảnh hưởng của truyền thông nội bộ tới sự gắn kết của nhân viên tại các doanh nghiệp điện máy trên địa bàn TP. Hà Nội | Tạp chí Tài chính | 2615-8973 |
|
|
| |||||||||||||
9 | Phạm Trung Tiến, Dương Thị Thúy Nương, Trịnh Đức Duy | 2024 | Nâng cao chất lượng dịch vụ hướng tới phát triển du lịch bền vững tỉnh Ninh Bình | Tạp chí Tài chính | 2615-8973 |
|
|
| |||||||||||||
10 | Dương Thị Thúy Nương, | 2023 | Thiết lập tầm nhìn lãnh đạo | Tạp chí Tài chính | 2615-8973 |
|
|
| |||||||||||||
11 | Dương Thị Thúy Nương, | 2022 | Quản lý mối quan hệ đại chúng để nâng cao danh tiếng của doanh nghiệp | Tạp chí Tài chính | 2615-8973 |
|
|
| |||||||||||||
12 | Dương Thị Thúy Nương, | 2021 | Đổi mới tư duy về quản lý dữ liệu của doanh nghiệp | Tạp chí Tài chính, kỳ 2, T4/2021 | 2615-8973 |
|
|
| |||||||||||||
13 | Dương Thị Thúy Nương, | 2016 | Những yếu tố ảnh hưởng đến gia nhập thị trường của doanh nghiệp thời trang | Tạp chí Tài chính, kỳ 2, T5/2016 (633 | 2615-8973 |
|
|
| |||||||||||||
14 | Lục Thị Thu Hường, Dương Thị Thúy Nương | 2015 | Xây dựng mô hình nghiên cứu về năng lực cung ứng dịch vụ của các doanh nghiệp bán lẻ thời trang may mặc nhỏ và vừa tại Hà Nội | Tạp chí Khoa học Thương Mại, số 79, | 2615-8973 |
|
|
| |||||||||||||
4 | Báo cáo trong kỉ yếu Hội thảo khoa học quốc tế có mã số ISBN | ||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||
5 | Báo cáo trong kỉ yếu Hội thảo khoa học quốc gia có mã số ISBN | ||||||||||||||||||||
1 | Dương Thị Thúy Nương, | 2021 | Năng lực cung ứng dịch vụ bán lẻ của doanh nghiệp nhỏ và vừa việt nam | Hội thảo Quốc gia ‘Quản trị kinh doanh trong nền kinh tế số’ |
|
|
|
| |||||||||||||
2 | Dương Thị Thúy Nương, | 2020 | Các yếu tố cấu thành năng lực cung ứng dịch vụ bán lẻ của doanh nghiệp hướng tới tăng trưởng xanh: Nghiên cứu điển hình tại các DNNVV bán lẻ hang may mặc tại một số thành phố lớn ở Việt Nam | Hội thảo khoa học “Green growth: Corporate governance and development |
|
|
|
| |||||||||||||
3 | Dương Thị Thúy Nương, | 2018 | Đổi mới doanh nghiệp nhỏ và vừa bán lẻ hàng may mặc tại Việt Nam thông qua xây dựng mô hình và các tiêu thức đánh giá năng lực cung ứng dịch vụ | Hội thảo KH Quốc gia tại Đại học Thương Mại, 12/2018 |
|
|
|
| |||||||||||||
6 | Giáo trình/Sách chuyên khảo/Sách tham khảo/biên soạn chương sách (book chapters) | ||||||||||||||||||||
1 | Nguyễn Thị Bích Loan, Dương Thị Thúy Nương | 2020 | Văn hóa kinh doanh | NXB Thống kê |
|
|
|
| |||||||||||||
5.4. Giải thưởng khoa học công nghệ/Bằng sáng chế
TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | Tên giải thưởng/Bằng sáng chế | Cơ quan cấp | Upload minh chứng | Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hà Nội, ngày 6 tháng 1 năm 2026
Xác nhận của cơ quan công tác Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
Dương Thị Thúy Nương

