
PGS. TS
Bùi Hữu Đức
- Chức vụ:
- Chức danh kiêm nhiệm: Chủ tịch Hội đồng trường
- Trình độ chuyên môn: PGS. TS
|
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC
1. Thông tin cá nhân
Họ và tên | Bùi Hữu Đức | Năm sinh | 1970 |
Chức danh khoa học | PGS.TS | Giới tính | Nam |
Chức vụ hành chính | Chủ tịch Hội đồng trường, BTĐU | CMTNN/CCCD |
|
Tên phòng,khoa, viện, trung tâm, bộ môn | HỘI ĐỒNG TRƯỜNG | ||
Tên cơ quan công tác | Trường Đại Học Thương Mại | ||
Địa chỉ cơ quan | 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội | Tỉnh/TP |
|
Điện thoại cố định |
| Di động | 913002961 |
Email chính | buihuuduc@tmu.edu.vn | Fax |
|
Email thay thế |
| ||
Số tài khoản |
| ||
Mở tại ngân hàng |
| ||
Tên chi nhánh NH |
| ||
2. Quá trình đào tạo
TT | Thời gian | Tên cơ sở đào tạo | Chuyên ngành | Học vị |
1 | 05/2000 - 05/2004 | Trường Đại học Thương mại | Kinh tế, quản lý và Kế hoạch hóa kinh tế quốc dân | Tiến sĩ |
2 | 09/1996 - 05/1998 | Trường Đại học Thương mại | Kinh tế các ngành sản xuất và dịch vụ | Thạc sĩ |
3 | 08/1986 - 05/1990 | Trường Đại học Thương mại | Kinh tế - Kế hoạch thương nghiệp | Cử nhân |
3. Quá trình công tác
TT | Thời gian | Cơ quan công tác | Địa chỉ và điện thoại | Chức vụ |
1 | 12/2018 - đến nay | Trường Đại học Thương mại | 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội - | Chủ tịch |
2 | 06/2011 - 12/2018 | Trường Đại học Thương mại | 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội - | Trưởng Khoa |
3 | 05/2006 - 05/2011 | Trường Đại học Thương mại | 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội - | Phó Trưởng phòng |
4 | 05/2001 - 05/2006 | Trường Đại học Thương mại | 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội - | Phó Trưởng khoa |
5 | 05/1997 - 05/2001 | Trường Đại học Thương mại | 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội - | Phó trưởng Bộ môn |
6 | 05/1995 - 05/1997 | Trường Đại học Thương mại | 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội - | Giảng viên |
7 | 09/1993 - 05/1995 | Trường Đại học Thương mại | 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội - | Giảng viên |
8 | 09/1991 - 08/1993 | Quân đoàn 2 | - | Bộ đội |
9 | 01/1991 - 09/1991 | Trường Đại học Thương mại | 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội - | Giảng viên tập sự |
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A-Yếu; B-Trung bình; C-Khá; D-Thành thạo)
Ngoại ngữ | Đọc | Viết | Nói |
Tiếng Anh | C | C | C |
5. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu
5.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi trong 5 năm gần đây
Kinh tế học, Quản lý kinh tế, Quản trị kinh doanh
5.2. Danh sách đề tài/dự án nghiên cứu là chủ nhiệm/tham gia thực hiện trong 5 năm gần nhất
TT | Tên đề tài/dự án | Cơ quan tài trợ kinh phí | Thời gian thực hiện | Vai trò |
1 | Nghiên cứu chiến lược kinh doanh định hướng thân thiện môi trường tại các doanh nghiệp thủy sản Việt Nam trên một số thị trường trọng điểm | Bộ | 2019-2020 | Chủ nhiệm đề tài |
2 | Quản trị rủi ro của các doanh nghiệp xuất khẩu nông sản sang thị trường Trung Quốc | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 2016-2017 | Chủ nhiệm đề tài |
3 | Giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu mặt hàng mây tre đan của các làng nghề vùng Đồng bằng Sông Hồng | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 2008-2009 | Chủ nhiệm đề tài |
4 | Một số giải pháp đẩy mạnh tiêu thụ rau an toàn ở Hà Nội | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 2006-2007 | Chủ nhiệm đề tài |
5 | Phát triển và nâng cao hiệu lực công tác đào tạo, bồi dưỡng nhân sự về hội nhập kinh tế quốc tế của các doanh nghiệp thương mại trên địa bàn thành phố Hà Nội | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 2005-2007 | Thành viên |
6 | Những giải pháp chủ yếu phát triển thị trường nông thôn vùng Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 2001-2005 | Thành viên |
7 | Một số giải pháp chủ yếu nhằm phát triển thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa trong điều kiện tự do hóa thương mại | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 2002-2004 | Thành viên |
5.3. Kết quả nghiên cứu đã được công bố hoặc đăng ký trong 5 năm gần nhất
Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | Tên tạp chí NXB/Số, Tập, Trang đăng công trình | ISSN/ISBN | Upload minh chứng | Ghi chú | |||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||
1 | Bài báo trong tạp chí thuộc danh mục Wos/Scopus | ||||||||||||
1 | Rachele Anconetani, Federico Colantoni, Francesco Martielli, Duc Bui Huu, Do Binh | 2025 | Are SPACs a good investment deal for investors? A performance comparison between SPACs vs IPOs | Journal of Small Business and Enterprise Development, (2025) 32 (3): 705–724. |
|
|
| ||||||
2 | Bui Huu Duc, Tran Kieu Trang, Phan Thanh Tu | 2025 | Relationship Between National Culture and Country-Level Entrepreneurship: Evidence from Panel Data Analysis | Organizational Cultures: Volume 25, Issue1 |
|
|
| ||||||
3 | Bùi Hữu Đức, Trần Kiều Trang, Phan Thanh Tú | 2025 | Relationship Between National Culture and Country-Level Entrepreneurship: Evidence from Panel Data Analysis | "Organizational Cultures", 25, , 1-24 | 2327-8013 |
|
| ||||||
4 | Bùi Hữu Đức, Vũ Mạnh Chiến, Phan Thanh Tú, Lương Minh Huân | 2025 | THE IMPACT OF MACRO FACTORS ON ENTREPRENEURSHIP AT THE PROVINCIAL LEVEL IN A DEVELOPING COUNTRY | "Journal of Developmental Entrepreneurship", 30, , 2550003 | 10849467 |
|
| ||||||
5 | Bui Huu Duc, Le Thi Tu Anh | 2023 | Improving employee engagement through organizational culture in the travel industry: Perspective from a developing country during Covid-19 pandemic | Cogent Business & Management; Số, tập, số trang: 10 (2), 2232589 |
|
|
| ||||||
6 | Bùi Hữu Đức, Lê Thị Tú Anh | 2023 | Improving employee engagement through organizational culture in the travel industry: Perspective from a developing country during Covid-19 pandemic | "Cogent Business & Management", 10, , 2232589 | 2331-1975 |
|
| ||||||
7 | Binh Do, Ninh Nguyen, Clare D’Souza, Bui Huu Duc, Nguyen Thi Nguyen Hong | 2022 | Strategic responses to COVID-19: The case of tour operators in Vietnam | Tourism and Hospitality Reseach,Volume 22 Number 1 January 2022 |
|
|
| ||||||
8 | Nguyen Duy Dat, Bui Huu Duc, Hoang Cao Cuong | 2020 | Measuring successful leadership via an econometric model - A case of Sony in Japan | International Journal of Mechanical and Prodution Engineering Research and Development, Vol. 10, Issue 3, Jun 2020, 9699-9708 |
|
|
| ||||||
9 | Nguyen Viet Thai, Bui Thi Thanh, Nguyen Le Dinh Quy, Bui Huu Duc, Phan Thanh Hai | 2020 | Analysis of the spatial impact of the tourism industry on Vietnam’s economic growth | African Journal Hospitality, Tourism and Leisure, Volume 8 (2) - (2019), ISSN: 2223-814X |
|
|
| ||||||
10 | Binh Do, Bui Huu Duc, Hee Cheol Moon | 2017 | Impact of International Experience and Innovation Capacity on the Export Performance of Vietnamese Agricultural SMEs. | Journal of Global Business and Trade Vol.13 No.2 November 2017 |
|
|
| ||||||
11 | Nguyen Hoang, Bui Huu Duc | 2015 | Cooperative Relationship in VietNam export supply chain: Current Situation and Recommendations for improving Export Performance | International Business and Management, Volume 11 Number 2 31 October 2015, Peer reviewed journal |
|
|
| ||||||
2 | Bài báo quốc tế khác có mã số ISSN | ||||||||||||
1 | Bui Huu Duc , | 2011 | Expediting the Development of Modern Trading Patterns in the Rural Market | Economic Development Review, number 207 |
|
|
| ||||||
2 | Bui Huu Duc , | 2009 | Measures to Promote Export of Basketwort from the Hồng Delta | Economic Development Review, number 181 |
|
|
| ||||||
3 | Bài báo trong tạp chí khoa học trong nước | ||||||||||||
1 | Bùi Hữu Đức, | 2024 | Quản trị đại học hướng tới mục tiêu phát triển bền vững | Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 15 (2024) |
|
|
| ||||||
2 | Bùi Hữu Đức | 2024 | Quản trị đại học hướng tới mục tiêu phát triển bền vững | "Tạp chí Kinh tế và Dự báo", 15 (881), , 110-114 | 1859-4972 |
|
| ||||||
3 | Bùi Hữu Đức, Nguyễn Thị Tình, Nguyễn Thị Nguyệt | 2023 | Quy định về huy động nguồn lực tài chính, ngân sách cho phát triển Thủ đô trong Dự thảo Luật Thủ đô (sửa đổi) | Tạp chí Luật học, Số đặc biệt, Góp ý Dự thảo Luật Thủ đô (sửa đổi), 10/2023 |
|
|
| ||||||
4 | Bùi Hữu Đức, Bùi Khánh Linh | 2023 | Thực hành trách nhiệm xã hội, danh tiếng và tài sản thương hiệu của các trường đại học công lập tại Việt Nam | Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và kinh doanh Châu Á, số 34 (3)/2023 |
|
|
| ||||||
5 | Bùi Hữu Đức, Nguyễn Thị Quỳnh Mai | 2023 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quản trị rủi ro của các doanh nghiệp Việt Nam xuất khẩu gạo sang thị trường Trung Quốc | Tạp chí Quản lý và kinh tế quốc tế, số 154 (4/2023) |
|
|
| ||||||
6 | Bùi Hữu Đức, Vũ Tuấn Dương | 2022 | Nghiên cứu sức khỏe tâm lý và hiệu quả công việc của nhân viên ngân hàng thương mại cổ phần trong bối cảnh dịch bệnh covid 19 | Tạp chí Khoa học Thương mại số 166 (6/2022) |
|
|
| ||||||
7 | Bùi Hữu Đức, Lê Thị Tú Anh | 2022 | Ảnh hưởng của văn hóa doanh nghiệp tới sự gắn bó của người lao động với tổ chức - Nghiên cứu các doanh nghiệp lữ hành tại Hà Nội | Tạp chí Khoa học Thương mại số 167 (7/2022) |
|
|
| ||||||
8 | Bùi Hữu Đức, Lê Thị Tú Anh | 2022 | Tác động của văn hóa doanh nghiệp tới sự gắn bó của người lao động với công việc trong các doanh nghiệp lữ hành tại Hà Nội | Tạp chí Kinh tế và Kinh doanh, Vol.2, No.5 (2022) |
|
|
| ||||||
9 | Bùi Hữu Đức, Bùi Khánh Linh | 2021 | Trách nhiệm xã hội đối với cộng đồng trong kinh doanh khách sạn: Nghiên cứu điển hình tại Tập đoàn khách sạn Mường Thanh | Tạp chí Khoa học Thương mại số 159 (11/2021) |
|
|
| ||||||
10 | Bùi Hữu Đức, Dương Thị Giang | 2021 | Phát triển đội ngũ giảng viên các trường đại học ngoài công lập: Nghiên cứu điển hình tại Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội | Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 25 (2021) |
|
|
| ||||||
11 | Bùi Hữu Đức, Lê Thị Thu Hương | 2020 | Một số vấn đề về quản trị mua nguyên vật liệu của doanh nghiệp sản xuất - Nghiên cứu điển hình tại Công ty cổ phần Viglacera Thăng Long | Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 03 (2020) |
|
|
| ||||||
12 | Bùi Hữu Đức, | 2019 | Một số vấn đề về chuyển dịch cơ cấu kinh tế tỉnh Thái Bình | Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 28 (2019) |
|
|
| ||||||
13 | Bùi Hữu Đức, Vũ Thị Yến | 2019 | Đánh giá tác động của chính sách việc làm cho lao động xuất khẩu Việt Nam khi về nước đến việc làm và thu nhập của người lao động | Tạp chí Khoa học Thương mại số 133 (9/2019) |
|
|
| ||||||
14 | Bui Huu Duc, Vu Thi Yen | 2019 | Impact assessment of employment policies for returning Vietnamese migrant workers on their employment and income | Journal of trade science, Volum 7, Number 4, December 2019 |
|
|
| ||||||
15 | Bùi Hữu Đức, | 2019 | Tăng cường liên kết giữa trường đại học và doanh nghiệp trong đào tạo khởi nghiệp | Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 19 (2019) |
|
|
| ||||||
16 | Bùi Hữu Đức, Nguyễn Thị Quỳnh Mai | 2018 | Ứng dụng chỉ số KRI trong quản trị rủi ro tại các doanh nghiệp xuất khẩu nông sản Việt Nam | Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 14 (2018) |
|
|
| ||||||
17 | Bui Huu Duc, | 2017 | Some Issues in Rick Management of Agricultural Products Exporting Enterprises to Chinese Market | Journal of trade science, volum 5, Number 3, December 2017 |
|
|
| ||||||
18 | Tạ Văn Hưng, Bùi Hữu Đức | 2017 | Giải pháp hoàn thiện khung khổ pháp lý cho việc áp dụng mô hình hợp tác công tư PPP | Tạp chí Khoa học Thương mại số 101 (01/2017) |
|
|
| ||||||
19 | Bùi Hữu Đức, | 2017 | Một số vấn đề quản trị rủi ro của các doanh nghiệp xuất khẩu nông sản sang thị trường Trung Quốc | Tạp chí Khoa học Thương mại số 110 (10/2017) |
|
|
| ||||||
20 | Bùi Hữu Đức, Bùi Khắc Bằng | 2016 | Chính sách và giải pháp phòng ngừa, hạn chế rủi ro trong hoạt động xuất khẩu nông, lâm sản của tỉnh Hà Tĩnh | Tạp chí Kinh tế và phát triển số 231 (9/2016) |
|
|
| ||||||
21 | Bùi Hữu Đức, Bùi Khắc Bằng | 2016 | Thúc đẩy xuất khẩu nông, lâm sản tỉnh Hà Tĩnh | Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 21 (2016) |
|
|
| ||||||
22 | Bùi Hữu Đức, Trần Thanh Vương | 2015 | Phát triển thị trường rau an toàn ở Hà Nội | Tạp chí Khoa học Thương mại số 86 + 87 |
|
|
| ||||||
23 | Bùi Hữu Đức, Bùi Khắc Bằng | 2015 | Giải pháp hạn chế rủi ro trong xuất khẩu nông sản của tỉnh Hà Tĩnh | Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 13 |
|
|
| ||||||
24 | Bùi Hữu Đức, | 2014 | Để chủ động nguyên liệu cho ngành dệt may Việt Nam | Tạp chí Khoa học Thương mại số 76 |
|
|
| ||||||
25 | Bùi Hữu Đức, | 2014 | Dệt may Việt Nam: Làm gì để giảm phụ thuộc nguyên - phụ liệu nhập khẩu từ Trung Quốc | Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 20 (2014) |
|
|
| ||||||
26 | Bùi Hữu Đức, Nguyễn Anh Tuấn | 2014 | Phát triển các hình thức thương mại trong xây dựng nông thôn mới | Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 16 (2014) |
|
|
| ||||||
27 | Bùi Hữu Đức, Nguyễn Thị Xuân, Lê Tiến Lộc, Vũ Đình Hiếu | 2013 | Nghiên cứu trách nhiệm xã hội của các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh đồ gỗ mỹ nghệ ở làng nghề Đông Giao, Hải Dương | Tạp chí Khoa học Thương mại số 59 |
|
|
| ||||||
28 | Bùi Hữu Đức, | 2013 | Tháo gỡ khó khăn trong xuất khẩu nông sản sang Trung Quốc | Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 24 (2013) |
|
|
| ||||||
29 | Bùi Hữu Đức, | 2013 | Research on Social Responsibility of Fine art Covered Wood Firms in Dong Giao Trade village – Hai Duong | Trade Science Review number 02 |
|
|
| ||||||
30 | Bùi Hữu Đức , | 2012 | Vai trò điều tiết nhà nước đối với thị trường đạm urê | Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 21 (533) |
|
|
| ||||||
31 | Bùi Hữu Đức, Trần Minh Thắng | 2012 | Một số vấn đề về phát triển kỹ năng quản trị cho các nhà quản trị cấp trung tại các doanh nghiệp trực thuộc Tổng công ty lắp máy Việt Nam | Tạp chí Khoa học Thương mại số 47 |
|
|
| ||||||
32 | Bùi Hữu Đức, Vương Thị Ngọc | 2012 | Dịch vụ chăm sóc khách hàng của ngành viễn thông Hoài Đức - Hà Nội | Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 7 (2012) |
|
|
| ||||||
33 | Bùi Hữu Đức, | 2012 | Đa dạng hoá phương thức, hệ và trình độ đào tạo đáp ứng yêu cầu phát triển nhân lực tỉnh Sơn La giai đoạn 2011-2020 | Tạp chí Khoa học Thương mại số 52 |
|
|
| ||||||
34 | Bùi Hữu Đức, Nguyễn Thị Xuân, Bùi Đức Thiện, Vũ Đình Hiếu | 2012 | Làng nghề Đông Giao, Hải Dương: Năng lực quản lý của chủ doanh nghiệp nhỏ | Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 13 (2012) |
|
|
| ||||||
35 | Bùi Hữu Đức , | 2011 | Một số vấn đề về phát triển thị trường thức ăn chăn nuôi ở nước ta hiện nay | Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 15 (2011) |
|
|
| ||||||
36 | Bùi Hữu Đức, | 2011 | Phát triển các hình thức thương mại hiện đại ở nông thôn - một xu hướng tất yếu | Tạp chí Kinh tế và Dự báo - “Tổng quan kinh tế- xã hội Việt Nam” số 3 (15) |
|
|
| ||||||
37 | Bùi Hữu Đức , | 2011 | Thúc đẩy sự phát triển của các hình thức thương mại hiện đại trên thị trường nông thôn | Tạp chí Phát triển kinh tế số 253 |
|
|
| ||||||
38 | Bùi Hữu Đức , | 2011 | Tăng cường quản lý nhà nước đối với nông sản nhập khẩu từ Trung Quốc | Tạp chí Khoa học Thương mại số 43 |
|
|
| ||||||
39 | Bùi Hữu Đức , | 2010 | Một số ý kiến về phát triển các hình thức thương mại trên thị trường nông thôn | Tạp chí Khoa học Thương mại số 39 |
|
|
| ||||||
40 | Bùi Hữu Đức, | 2009 | Thúc đẩy hoạt động xuất khẩu của các doanh nghiệp mây tre đan vùng Đồng bằng sông Hồng | Tạp chí Phát triển kinh tế số 227 |
|
|
| ||||||
41 | Bùi Hữu Đức , | 2009 | Tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với thị trường vật tư nông nghiệp nước ta hiện nay | Tạp chí Khoa học Thương mại số 30 |
|
|
| ||||||
42 | Bùi Hữu Đức , | 2009 | Tháo gỡ khó khăn trong hoạt động xuất khẩu của các doanh nghiệp mây tre đan | Tạp chí Quản lý kinh tế số 26 (2009) |
|
|
| ||||||
43 | Bùi Hữu Đức , | 2008 | Tăng cường trách nhiệm xã hội của các doanh nghiệp kinh doanh hàng nông sản thực phẩm | Tạp chí Cộng sản số 794 |
|
|
| ||||||
44 | Bùi Hữu Đức , | 2008 | Phát triển thị trường nông sản nước ta trong điều kiện gia nhập Tổ chức thương mại thế giới | Tạp chí Cộng sản số 788 |
|
|
| ||||||
45 | Bùi Hữu Đức , | 2008 | Một số giải pháp nâng cao sức cạnh tranh xuất khẩu nông sản của các doanh nghiệp Việt Nam trong giai đoạn hiện nay | Tạp chí Khoa học Thương mại số 23 |
|
|
| ||||||
46 | Bùi Hữu Đức , | 2008 | Đẩy mạnh xuất khẩu hàng mây tre đan các làng nghề vùng Đồng bằng sông Hồng | Tạp chí Khoa học Thương mại số 27 |
|
|
| ||||||
47 | Bùi Hữu Đức , | 2007 | Đẩy mạnh tiêu thụ rau an toàn trên thị trường Hà Nội | Tạp chí Khoa học Thương mại số 18 |
|
|
| ||||||
48 | Bùi Hữu Đức , | 2006 | Tăng cường các mối liên kết trong phát triển kinh tế ở nước ta hiện nay | Tạp chí Khoa học Thương mại số 14 |
|
|
| ||||||
49 | Bùi Hữu Đức , | 2006 | Thực trạng và giải pháp phát triển doanh nghiệp ở nông thôn | Tạp chí Cộng sản số 765 |
|
|
| ||||||
50 | Bùi Hữu Đức , | 2005 | Để các doanh nghiệp nông nghiệp, nông thôn phát triển | Tạp chí Khoa học Thương mại số 12 |
|
|
| ||||||
51 | Bùi Hữu Đức , | 2005 | Phát triển sản xuất và tiêu thụ rau an toàn | Tạp chí Khoa học Thương mại số 9 |
|
|
| ||||||
52 | Bùi Hữu Đức , | 2004 | Để các làng nghề ở Hà Tây phát triển | Tạp chí Cộng sản số 713 |
|
|
| ||||||
53 | Bùi Hữu Đức , | 2004 | Một số kinh nghiệm nước ngoài trong việc phát triển thị trường nông thôn | Tạp chí Khoa học Thương mại số 7 |
|
|
| ||||||
54 | Bùi Hữu Đức , | 2003 | Phát triển hình thức hợp đồng trong sản xuất và tiêu thụ nông sản | Tạp chí Khoa học Thương mại số 2 |
|
|
| ||||||
55 | Bùi Hữu Đức , | 2002 | Phát triển thị trường nông thôn Hà Tây theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá | Tạp chí Cộng sản số 661 |
|
|
| ||||||
56 | Bùi Hữu Đức , | 2002 | Tác động của hội nhập kinh tế đối với nông nghiệp, nông thôn nước ta trong giai đoạn hiện nay | Chuyên san khoa học Trường ĐH Thương mại số 32 |
|
|
| ||||||
57 | Bùi Hữu Đức , | 2001 | Quan tâm hơn nữa đến thị trường các yếu tố đầu vào của sản xuất nông nghiệp | Chuyên san khoa học Trường Đại học Thương mại số 31 |
|
|
| ||||||
58 | Bùi Hữu Đức , | 2001 | Quy hoạch phát triển hệ thống chợ nông thôn | Báo Nhân Dân |
|
|
| ||||||
59 | Bùi Hữu Đức , | 2001 | Phát triển thị trường nông thôn trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá | Tạp chí Cộng sản số 622 |
|
|
| ||||||
60 | Bùi Hữu Đức , | 2000 | Một vài suy nghĩ về hiệu lực quản lý Nhà nước trong vấn đề tiêu thụ nông sản phẩm theo tinh thần Nghị quyết số 09/2000/NQ-CP của Chính phủ | Chuyên san khoa học Trường Đại học Thương mại số 30 |
|
|
| ||||||
61 | Bùi Hữu Đức , | 2000 | Khôi phục và phát triển làng nghề - một hướng đi quan trọng trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn | Chuyên san khoa học Trường Đại học Thương mại số 29 |
|
|
| ||||||
62 | Bùi Hữu Đức , | 1999 | Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn - Bài toán không dễ tìm ra lời giải | Chuyên san khoa học Trường Đại học Thương mại số 28 |
|
|
| ||||||
63 | Bùi Hữu Đức , | 1998 | Một vài suy nghĩ về việc cơ cấu, sắp xếp lại các doanh nghiệp nhà nước nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của loại hình doanh nghiệp quan trọng này trong thời gian tới | Chuyên san khoa học Trường ĐH Thương mại số 27 |
|
|
| ||||||
4 | Báo cáo trong kỉ yếu Hội thảo khoa học quốc tế có mã số ISBN | ||||||||||||
1 | Bùi Hữu Đức, Nguyễn Thị Tình, Phạm Minh Quốc | 2025 | Giáo dục quyền con người - Lồng ghép quyền con người vào các chương trình giảng dạy tại trường Đại học | "", CAND, , 620 - 631 | 978-604-72-7871-8 |
|
| ||||||
2 | Nguyễn Hoàng, Bùi Hữu Đức | 2020 | Tác động của cách mạng công nghiệp 4.0 đến phân phối thương mại và giải pháp đối với các doanh nghiệp Việt Nam | Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc tế: “Thương mại và phân phối lần 2” - Trường Đại học Thương mại, Trường Đại học Quy Nhơn, Phòng TM&CN Việt Nam và Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kom Tum, 2020 |
|
|
| ||||||
3 | Nguyễn Hoàng, Bùi Hữu Đức | 2019 | Thực trạng và giải pháp thúc đẩy khởi nghiệp sáng tạo theo mô hình kinh tế chia sẻ tại Việt Nam | Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc tế: “Khởi nghiệp và sáng tạo - Cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp Việt Nam” - Trường Đại học Thương mại, Trường Đại học Kinh tế - Đại Huế và Đại học Hải Phòng, TP Huế 9/2019 |
|
|
| ||||||
4 | Nguyễn Hoàng, Bùi Hữu Đức | 2018 | Thực trạng và giải pháp thúc đẩy hợp tác giữa các thành viên nhằm tăng hiệu quả chuỗi cung ứng tại Việt Nam | Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc tế: “Thương mại và phân phối” - Trường Đại học Thương mại và Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng, 12/2018 |
|
|
| ||||||
5 | Nguyễn Hoàng, Bùi Hữu Đức | 2018 | Giải pháp áp dụng triển khai và hoàn thiện hoạt động marketing 4.0 tại các doanh nghiệp Việt Nam | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Cách mạng công nghiệp 4.0: Cơ hội và thách thức đối với phát triển kinh tế Việt Nam” – Trường Đại học Thương mại, 8/2018 |
|
|
| ||||||
6 | Bùi Hữu Đức, | 2016 | Xây dựng và phát triển chuỗi cung ứng hoa xuất khẩu Mộc Châu - Sơn La | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Chính sách và giải pháp hỗ trợ xuất khẩu hàng nông sản sang thị trường Trung Quốc qua tỉnh Cao Bằng” – Cao Bằng 08/01/2016 |
|
|
| ||||||
7 | Bùi Hữu Đức , | 2015 | Phát triển kinh tế cá thể phi nông nghiệp tỉnh Hà Tĩnh | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Kinh tế phi chính thức: Thực trạng và những vấn đề đặt ra đối với các nền kinh tế” – Trường Đại học Thương mại 11/2015 |
|
|
| ||||||
8 | Bùi Hữu Đức , | 2013 | Giải pháp hạn chế rủi ro trong xuất khẩu nông sản sang thị trường Trung Quốc | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hội nhập: Thành tựu và những vấn đề đặt ra” |
|
|
| ||||||
9 | Bùi Hữu Đức , | 2012 | Phát triển chuỗi cung ứng nông sản, thực phẩm an toàn cho thị trường các đô thị lớn trong bối cảnh hội nhập | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hội nhập: Cơ hội và thách thức” |
|
|
| ||||||
10 | Bùi Hữu Đức , | 2011 | Nâng cao khả năng cạnh tranh của nông sản Việt Nam trên thị trường nội địa trong bối cảnh hội nhập quốc tế hiện nay | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hội nhập: Hợp tác và cạnh tranh” |
|
|
| ||||||
11 | Bùi Hữu Đức , | 2010 | Tái cấu trúc doanh nghiệp mây tre đan xuất khẩu trong giai đoạn hiện nay | Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế: “Tái cấu trúc ngành và các doanh nghiệp ngành công thương trong giai đoạn hậu khủng hoảng tài chính toàn cầu” |
|
|
| ||||||
12 | Bùi Hữu Đức , | 2008 | Tăng cường trách nhiệm xã hội của các doanh nghiệp kinh doanh hàng nông sản thực phẩm nước ta trong giai đoạn hiện nay | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp - Các góc độ tiếp cận, thực tiễn và giải pháp” |
|
|
| ||||||
13 | Bùi Hữu Đức , | 2007 | Một số vấn đề về phát triển thương mại điện tử của các doanh nghiệp Việt Nam trong bối cảnh kinh tế mới | Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc tế: “Công nghệ thông tin và phát triển thương mại điện tử trong bối cảnh kinh tế mới” |
|
|
| ||||||
14 | Bùi Hữu Đức , | 2006 | Tăng cường liên kết trong quản trị chuỗi cung ứng của các doanh nghiệp Việt Nam | Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế: “Những vấn đề cơ bản về quản trị kinh doanh và thương mại trong bối cảnh công nghệ thông tin và kinh tế tri thức” |
|
|
| ||||||
15 | Bùi Hữu Đức , | 2005 | Sự hình thành ACFTA và vấn đề xuất khẩu nông sản của Việt Nam vào thị trường Trung Quốc | Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế: “Quan hệ Asean - Trung Quốc với phát triển thị trường và thương mại Việt Nam” |
|
|
| ||||||
5 | Báo cáo trong kỉ yếu Hội thảo khoa học quốc gia có mã số ISBN | ||||||||||||
1 | Bùi Hữu Đức, Nguyễn Thị Tình, Phạm Minh Quốc | 2025 | Giáo dục quyền con người - Lồng ghép quyền con người vào các chương trình giảng dạy tại Trường Đại học Thương mại | Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc gia: “Giáo dục quyền con người ở các nhà trường trong kỷ nguyên vươn mình của dân tộc” - Học Viện Cảnh sát Nhân dân và Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội, 5/2025 |
|
|
| ||||||
2 | Bùi Hữu Đức, Nguyễn Thị Tình, Phạm Minh Quốc | 2025 | Giáo dục quyền con người - Lồng ghép quyền con người vào các chương trình giảng dạy tại Trường Đại học Thương mại | "", NXB Công an nhân dân, , 620-631 | 978-604-72-7871-8 |
|
| ||||||
3 | Bùi Hữu Đức, Nguyễn Thị Minh Nhàn | 2025 | Một số ý kiến trao đổi về triển khai thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia trong các cơ sơ giáo dục đại học | Kỷ yếu Hội thảo khoa học, Đại học Bách Khoa Hà Nội - Đảng uỷ khối các trường ĐH, CĐ Hà Nội – BQL các khu CNC và CN TP Hà Nội |
|
|
| ||||||
4 | Bùi Hữu Đức, Nguyễn Thị Minh Nhàn | 2025 | Một số ý kiến trao đổi về triển khai thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia trong các cơ sơ giáo dục đại học | "", DH BK, , 107-121 | 4172 |
|
| ||||||
5 | Bùi Hữu Đức, Đào Thị Thu Hải, Bùi Khánh Linh | 2020 | Trách nhiệm xã hội và phát triển kinh doanh bền vững của Tập đoàn khách sạn Mường Thanh | Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc gia: “Quản trị kinh doanh và Marketing định hướng phát triển bền vững” - Trường Đại học Thương mại và Trường Đại học Kinh tế quốc dân, 12/2020 |
|
|
| ||||||
6 | Bùi Hữu Đức , | 2018 | Năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp xuất khẩu nông sản Việt Nam: Thực trạng và khuyến nghị | Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc gia: “Đổi mới sáng tạo nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp Việt Nam”-Trường Đại học Điện lực, Viện Chiến lược thương hiệu và cạnh tranh, 10/2018 |
|
|
| ||||||
7 | Bùi Hữu Đức, | 2018 | Đào tạo khởi nghiệp tại các trường đại học và định hướng mở chuyên ngành quản trị khởi nghiệp kinh doanh tại Trường Đại học Thương mại | Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc gia: “Khởi nghiệp và đổi mới trong kinh doanh” - Trường Đại học Thương mại, 11/2018 |
|
|
| ||||||
8 | Bùi Hữu Đức , | 2017 | Đổi mới chương trình đào tạo trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh của Trường Đại học Thương mại trong điều kiện tự chủ, tự chịu trách nhiệm | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia: “Đổi mới và nâng cao chất lượng đào tạo đại học trong điều kiện tự chủ, tự chịu trách nhiệm” – Trường Đại học Thương mại 02/2017. |
|
|
| ||||||
9 | Bùi Hữu Đức , | 2017 | Phát triển chuỗi cung ứng hoa có sự tham gia của hộ gia đình nghèo tại Huyện Mộc Châu - tỉnh Sơn La | Kỷ yếu Hội thảo khoa học: “Mô hình và giải pháp phát triển thị trường cho người nghèo vùng Tây Bắc” - Viện Phát triển doanh nghiệp (VCCI) tổ chức tại Cao Bằng ngày 12/01/2017 |
|
|
| ||||||
10 | Bùi Hữu Đức, Đào Mạnh Toàn | 2016 | Tìm hiểu văn hóa doanh nghiệp của Tập đoàn khách sạn Mường Thanh | Kỷ yếu Hội thảo khoa học Khoa Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Thương mại năm 2016 |
|
|
| ||||||
11 | Bùi Hữu Đức, Nguyễn Anh Tuấn | 2015 | Một số ý kiến trao đổi về đạo đức kinh doanh trong bối cảnh hội nhập hiện nay | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Khoa Quản trị doanh nghiệp năm 2015: “Đạo đức và văn hóa kinh doanh trong bối cảnh hội nhập |
|
|
| ||||||
12 | Bùi Hữu Đức , | 2014 | Đổi mới nội dung và phương pháp giảng dạy các học phần ở khoa Quản trị doanh nghiệp đáp ứng yêu cầu chuẩn đầu ra về kỹ năng đối với sinh viên ngành quản trị kinh doanh | Hội thảo Khoa học đổi mới nội dung và phương pháp giảng dạy đáp ứng chuẩn đầu ra của Trường đại học Thương mại tháng 11/2014 |
|
|
| ||||||
13 | Bùi Hữu Đức , | 2010 | Đảm bảo nguồn cung cho hệ thống phân phối nông sản bằng việc tăng cường liên kết giữa các tác nhân trong chuỗi cung ứng nông sản | Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia: "Các cam kết WTO về dịch vụ phân phối - Những vấn đề đặt ra với Việt Nam" |
|
|
| ||||||
14 | Bùi Hữu Đức , | 2010 | Tiếp tục đổi mới công tác quản lý sinh viên đáp ứng yêu cầu của học chế tín chỉ | Kỷ yếu Hội thảo khoa học ĐHTM: “Đổi mới phương pháp đào tạo và quản lý đào tạo đáp ứng tuyên bố chuẩn đầu ra các chuyên ngành: Tổng kết 5 năm và định hướng phát triển” |
|
|
| ||||||
15 | Bùi Hữu Đức , | 2009 | Vấn đề liên kết giữa các tác nhân để nâng cao năng lực tham gia của hàng nông sản Việt Nam vào chuỗi giá trị toàn cầu | Kỷ yếu hội thảo khoa học đề tài cấp Nhà nước KX.01.16/06-10: “Chuỗi giá trị toàn cầu đối với hàng nông sản và vấn đề tham gia của Việt Nam vào chuỗi giá trị toàn cầu trong điều kiện hiện nay” |
|
|
| ||||||
16 | Bùi Hữu Đức , | 2009 | Một vài ý kiến về tăng cường mối liên kết giữa trường đại học với doanh nghiệp trong giai đoạn hiện nay theo tiếp cận công tác sinh viên | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia: “Tương tác trường đại học - doanh nghiệp theo mục tiêu nâng cao chất lượng đáp ứng nhu cầu xã hội và năng lực cạnh tranh cốt lõi của doanh nghiệp” |
|
|
| ||||||
17 | Bùi Hữu Đức , | 2004 | Đánh thức tiềm năng du lịch làng nghề Việt Nam | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia về đẩy mạnh xúc tiến điểm đến du lịch Việt Nam |
|
|
| ||||||
18 | Bùi Hữu Đức , | 2003 | Một vài ý kiến về phát triển thị trường nông thôn nước ta trong giai đoạn hiện nay | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia về phát triển thị trường nội địa trong điều kiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá và hội nhập kinh tế. |
|
|
| ||||||
19 | Bùi Hữu Đức , | 2003 | Những điều kiện cơ bản để đổi mới phương pháp giảng dạy có hiệu quả | Kỷ yếu Hội thảo khoa học đổi mới phương pháp giảng dạy, học tập, nghiên cứu khoa học, Trường ĐH Thương mại |
|
|
| ||||||
20 | Bùi Hữu Đức , | 2002 | Một vài ý kiến về thương mại điện tử và vai trò quản lý của Nhà nước | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia: “Thương mại điện tử với đổi mới và phát triển đào tạo kinh tế, quản trị kinh doanh của các trường đại học nước ta” |
|
|
| ||||||
6 | Giáo trình/Sách chuyên khảo/Sách tham khảo/biên soạn chương sách (book chapters) | ||||||||||||
1 | , Bùi Hữu Đức | 2020 | Chiến lược kinh doanh xuất khẩu thân thiện với môi trường của các doanh nghiệp thủy sản Việt Nam | NXB Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
|
| ||||||
2 | Bùi Hữu Đức, | 2020 | Thành lập và quản lý doanh nghiệp nhỏ - Lý luận và thực tiễn tại các doanh nghiệp ở Việt Nam | NXB Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
|
| ||||||
3 | , Bùi Hữu Đức | 2017 | Quản trị nhóm làm việc | NXB Thống kê |
|
|
| ||||||
4 | , Bùi Hữu Đức | 2017 | Quản trị rủi ro | NXB Hà Nội |
|
|
| ||||||
5 | Bùi Hữu Đức, | 2013 | Khoa học quản lý | NXB Giáo dục |
|
|
| ||||||
5.4. Giải thưởng khoa học công nghệ/Bằng sáng chế
TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | Tên giải thưởng/Bằng sáng chế | Cơ quan cấp | Upload minh chứng | Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hà Nội, ngày 6 tháng 1 năm 2026
Xác nhận của cơ quan công tác Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)

